Nghĩa của từ "cast away" trong tiếng Việt

"cast away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cast away

US /kæst əˈweɪ/
UK /kɑːst əˈweɪ/
"cast away" picture

Cụm động từ

vứt bỏ, gạt bỏ

to throw or discard something unwanted

Ví dụ:
They decided to cast away the old furniture.
Họ quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.
He cast away his worries and enjoyed the moment.
Anh ấy gạt bỏ những lo lắng và tận hưởng khoảnh khắc.